Câu 127: Phản ứng oxi hóa khử xảy ra khi sản phẩm tạo thành là : A. chất kết tủa B. chất điện ly yếu C. chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn D. chất oxi hóa mới và chất khử mới. Câu 128: Cho phản ứng sau: C6H5CH2OH + KMnO4 + H2SO4 ® K2SO4 + MnSO4 + C6H5COOH + H2O. Bài tập hóa đại cương có đáp AN. ly thuyet_chuong 2 cấu tạo nguyên tử - định luật tuần hoàn.pdf. chương 2 hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học và cấu tạo nguyên tử.pdf. chương 6 cân bằng hóa học và mức độ diễn ra của các quá trình hóa học.pdf. Bài Giảng Hóa Đề kiểm tra giữa học kì II - Hóa học 8. CHƯƠNG 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC. Bài 12. Sự biến đổi chất. Bài 13. Phản ứng hóa học. Bài 14. Bài thực hành 3. Bài 15. Định luật bảo toàn khối lượng. Bài 16. Phương trình hóa học. Bài 17. Bài luyện tập 3. Đề kiểm tra 15 phút Câu 4: Một phản ứng hóa học ở trạng thái cân bằng khi: Phản ứng thuận đã kết thúc B. Phản ứng nghịch đã kết thúc C. Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau D. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm như nhau Với 15 bài tập trắc nghiệm Hóa 10 Bài 16: Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học sách Chân trời sáng tạo có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Hóa học 10. 4. Phản ứng thế; 5. Bài tập phản ứng hóa học lớp 8; Tag: Các Loại Phản Ứng Hóa Học Lớp 8 Các loại phản ứng hóa học lớp 8 đầy đủ được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh hệ thống lại các phản ứng hóa học lớp 8 sẽ gặp, giúp các bạn học sinh biết cách phân HaemsF3. Câu 1 Sự oxi hóa là A. Sự kết hợp của một chất với hidro. B. Sự làm giảm số oxi hóa của một chất. C. Sự nhận electron của một chất. D. Sự làm tăng số oxi hóa của một chất. Câu 2 Sự khử là A. Sự kết hợp của một chất với oxi. B. Sự nhận electron của một chất. C. Sự tách hidro của một hợp chất. D. Sự làm tăng số oxi hóa của một chất. Câu 3 Sự mô tả nào về tính chất của bạc trong phản ứng sau là đúng? AgNO3 dd + NaCl dd → AgCl r + NaNO3 dd A. Nguyên tố bạc bị oxi hóa. B. Nguyên tố bạc bị khử. C. Nguyên tố bạc không bị oxi hóa cũng không bị khử. D. Nguyên tố bạc vừa bị oxi hoá, vừa bị khử. Câu 4 Trong phản ứng Zn r + CuCl2 dd → ZnCl2 dd + Cu r. Cu2+ trong CuCl2 đã A. bị oxi hóa B. không bị oxi hóa và không bị khử C. bị khử D. bị oxi hóa và bị khử Câu 5 Trong phản ứng Cl2 k + 2KBr dd → Br2 l + 2KCl dd. Clo đã A. Bị oxi hóa B. Không bị oxi hóa và không bị khử C. Bị khử D. Bị oxi hóa và bị khử Câu 6 Cho phản ứng …NH3 + …O2 → …NO + …H2O, sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là A. 1, 1, 1, 1 B. 2, 1, 2, 3 C. 2, 5, 2, 3 D. 4, 5, 4, 6 Câu 7 Cho biết hệ số oxi tham gia phản ứng oxi – hóa khử? ….H2S + ….O2 → ….SO2 + ….H2O A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 8 Cho phản ứng ….2NH3 + …3Cl2 → ….N2 + ….HCl , sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là A. 2, 3, 2, 6. B. 2, 3, 1, 6. C. 2, 6, 2, 6. D. 4, 5, 4, 6. Câu 9 Cho phản ứng H2S + SO2 → S + H2O. Tổng hệ số khi cân bằng phản ứng trên là A. 6. B. 5. C. 7. D. 8. Câu 10 Cho phản ứng NH3 + O2 → N2 + H2O. Tổng hệ số khi cân bằng phản ứng trên là A. 16. B. 15. C. 17. D. 18. Câu 11 Sau khi cân bằng đúng phản ứng oxi – hóa khử …Cu + ….HNO3 → ….CuNO32 + ….NO + ….H2O Số phân tử Cu và HNO3 đã tham gia phản ứng lần lượt là A. 3 và 8. B. 6 và 2. C. 8 và 6. D. 8 và 2. Câu 12 Sau khi cân bằng phản ứng oxi – hóa khử Al + HNO3 → AlNO33 + N2O + H2O Tổng số hệ số các chất phản ứng và tổng số hệ số các sản phẩm là A. 26 và 26. B. 19 và 19. C. 38 và 26. D. 19 và 13. Câu 13 Sau khi phản ứng đã được cân bằng Mg + HNO3 → MgNO32 + N2 + H2O Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là A. 29. B. 25. C. 28. D. 32. Câu 14 Cho sơ đồ phản ứng Fe3O4 + HNO3 → FeNO33 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây? A. 3, 14, 9, 1, 7. B. 3, 28, 9, 1, 14. C. 3, 26, 9, 2, 13. D. 2, 28, 6, 1, 14. Câu 15 Cho phản ứng sau …Ag2S + ....HNO3 → ….AgNO3 + ....NO + ….S + …..H2O Sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số của các chất Ag2S, AgNO3, S và H2O lần lượt là A. 6, 3, 12, 4. B. 3, 6, 3, 4. C. 3, 3, 3, 4. D. 1, 2, 1, 4. Câu 16 Cho phản ứng …Cu + ….H2SO4 → ….CuSO4 + ….SO2 + ….H2O Tổng hệ số khi cân bằng là A. 7. B. 6. C. 8. D. 9. Câu 17 Cho phương trình phản ứng Al + H2SO4 → Al2SO43 + H2S + H2O. Tổng hệ số khi cân bằng là A. 41. B. 40. C. 42. D. 44. Câu 18 Cho phản ứng …Fe + ….H2SO4 → ….Fe2SO4 3 + ….SO2 + ….H2O Tổng hệ số khi cân bằng là A. 17. B. 16. C. 18. D. 19. Câu 19 Cho phản ứng …Na + ….H2SO4 → ….Na2SO4 + ….H2S + ….H2O Tổng hệ số khi cân bằng là A. 22. B. 21. C. 20. D. 19. Câu 21 Cho phản ứng S + KOH → K2SO3 + K2S + H2O. Tính tổng hệ số khi cân bằng A. 17. B. 16. C. 18. D. 15. Câu 23 Cho phản ứng FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2. Tính tổng hệ số khi cân bằng A. 27. B. 26. C. 24. D. 25. Câu 26 Hòa tan hết 5,6 gam sắt trong axit sunfuric đặc, nóng dư ta thu được V lít SO2 ở đktc. Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 5,6. Câu 27 Hòa tan hết 3,6 gam Mg trong HNO3 dư thu được V lít NO duy nhất ở đktc. Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48. Câu 29 Cho kim loại Al vào HNO3 dư thu được 0,448 lít NO đktc. Tính khối lượng Al đã dùng. A. 0,56. B. 0,54. C. 0,27. D. 0,24. Câu 30 Hòa tan hết 9,75 gam một kim loại hóa trị 2 trong H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít SO2 đktc. Kim loại đó là A. Mg 24. B. Ca 40. C. Zn 65. D. Cu 64. Câu 31 Hòa tan 1,35g một kim loại có hóa trị 3 bằng HNO3 loãng thu được 1,12lít NO đktc. Kim loại trên là A. Fe 56. B. Al 27. C. Cr 52. D. Pb 207. Câu 32 Hòa tan hoàn toàn 1,47 gam hh Ca và Al trong HNO3 loãng dư. Sau phản ứng ta thu được 0,672 lít NO một chất khí duy nhất ở đktc. Phần trăm khối lượng Al đã tham gia phản ứng là A. 18,37%. B. 18,73%. C. 81,63%. D. 33,34%. Câu 33 Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hh FeO và Al trong HNO3 loãng dư. Sau phản ứng ta thu được 0,448 lít NO một chất khí duy nhất ở đktc. Phần trăm khối lượng FeO đã tham gia phản ứng là A. 92,37%. B. 88,93%. C. 88,89%. D. 33,34%. Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dd HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất đktc. Giá trị của V là A. 0,672 lít. B. 1,12lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít. Câu 36 Hòa tan hết 7,6 gam hh Fe và Ca trong axit sunfuric đặc, nóng dư ta thu được 4,48 lít SO2 ở đktc. Khối lượng sắt trong hh đầu là A. 2,8g. B. 3,6g. C. 4,8g. D. 5,6g. Câu 37 Hòa tan hết 5,65 gam hh Zn và Mg trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được 3,36 lít SO2 ở đktc. Khối lượng Mg trong hh đầu là A. 2,4g. B. 3,6g. C. 4,8g. D. 5,6g. Câu 39 Hòa tan hết 9,1 gam hh Al và Cu trong axit sunfuric đặc, nóng phản ứng vừa đủ ta thu được 5,6 lít SO2 ở đktc, cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối. m có giá trị là A. 40,2g. B. 40g. C. 50,2g. D. 50g. Câu 40 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxit sắt là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeO hoặc Fe3O4. ... Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bài tập chương Phản ứng Oxi hóa - Khử môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Đại Việt. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào website để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập . ​Chúc các em học tập tốt ! Ở chương 2 môn Hóa học 8 này, chúng ta sẽ nghiên cứu các kiến thức về phản ứng hóa học, qua đó, các em học sinh sẽ nắm được các khái niệm về sự biến đổi chất, phản ứng, cách viết phương trình phản ứng, định luật bảo toàn khối lượng, vận dụng và biến đổi công thức để giải nhanh các bài toán liên quan đến phản ứng hóa học. Học247 đã tổng hợp và biên soạn lại nội dung đầy đủ của chương qua các phần tóm tắt lý thuyết trọng tâm, các ví dụ tương ứng có hướng dẫn giải chi tiết, phương pháp giải các bài tập SGK. Mời các em cùng theo dõi. Hoá học 8 Bài 12 Sự biến đổi chất Nội dung bài học Sự biến đổi chất tìm hiểu về Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học. Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó không có sự biến đổi chất này thành chất khác; Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong đó có sự biến đổi chất này thành chất khác. Hoá học 8 Bài 13 Phản ứng hóa học Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác. Để xảy ra phản ứng hoá học, các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suất cao hay chất xúc tác. Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra… Cụ thể ta tìm hiểu trong bài giảng sau về Phản ứng hóa học. Hoá học 8 Bài 14 Bài thực hành 3 Bài thực hành 3 trình bày các bước tiến hành và kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm Hòa tan và đun nóng thuốc tím kali pemanganat và Thực hiện phản ứng với canxihiđroxit nước vôi trong. Từ đó giúp các em chuẩn bị các kĩ năng cho phần thực hành trên lớp như Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành được thành công, an toàn các thí nghiệm nêu trên; Quan sát, mô tả, giải thích được các hiện tượng hoá học; Viết tường trình hoá học. Hoá học 8 Bài 15 Định luật bảo toàn khối lượng Khi đốt 1Kg than thì lượng sản phẩm tạo thành có bằng 1Kg hay không? Nếu bằng mắt thường các em sẽ thấy rằng chúng không bằng nhau. Nhưng theo cơ sở khoa học thì người ta đã chứng minh bằng nhau. Như vậy chứng minh bằng cách nào? Tiết học này các em sẽ cùng nhau tìm hiểu về Định luật bảo toàn khối lượng. Hoá học 8 Bài 16 Phương trình hóa học Nội dung bài học Phương trình hoá học tìm hiểu về khái niệm, các bước lập phương trình hoá học; Ý nghĩa của phương trình hoá học Cho biết các chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ số phân tử, số nguyên tử giữa các chất trong phản ứng. Hoá học 8 Bài 17 Bài luyện tập 3 Nội dung bài luyện tập 3 củng cố các kiến thức về hiện tượng vật lí, hóa học, phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học. Nắm chắc việc áp dụng định luật và cách lập phương trình hóa học. Thứ Sáu, Tháng Sáu 9, 2023 Đăng nhập Đăng nhập tài khoản Tài khoản mật khẩu của bạn Forgot your password? Get help Khôi phục mật khẩu Khởi tạo mật khẩu email của bạn Mật khẩu đã được gửi vào email của bạn. Thư Viện Học Liệu Trang Chủ Toán Tất CảĐề Thi Thử Toán 2023Toán 12Toán 11Toán 10Toán 9Toán 8Toán 7Toán 6Toán 6-Kết Nối Tri ThứcToán 6 Chân Trời Sáng TạoToán 6 Cánh Diều Đề Thi Thử Toán 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD… Đề Thi Thử Toán 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Môn Toán Sở GD Vĩnh… Đề Thi Thử Toán 2023 Đề Thi Thử Năm 2023 Môn Toán Sở GD Thái Nguyên… Toán 8 Kế Hoạch Giáo Dục Toán 8 Kết Nối Tri Thức Cả… Vật lí Tất CảĐề Thi Thử Vật Lí 2023Vật Lí 12Vật Lí 11Vật Lí 10Vật Lí Lớp 9Vật Lí Lớp 8Vật Lí Lớp 7Vật Lí Lớp 6 Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Lý Sở GD Nghệ An… Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử TN THPT 2023 Vật Lí Sở GD Nam… Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Vật Lí Sở GD Hưng… Vật Lí 12 Chuyên Đề Hạt Nhân Vật Lí 12 Mức Vận Dụng Có… Hóa Tất CảĐề Thi Thử Hóa 2023Hóa 12Hóa 11Hóa 10Hóa Học Lớp 9Hóa Học Lớp 8 Đề Thi Thử Hóa 2023 Đề Thi Thử THPT Môn Hóa 2023 Sở GD Nam Định… Đề Thi Thử Hóa 2023 Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Hóa Sở GD Bắc Kạn… Đề Thi Thử Hóa 2023 Đề Thi Thử TN THPT 2023 Môn Hóa Sở GD Ninh… Hóa 12 Các Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Cacbohidrat Hóa 12 Có Đáp… Tiếng Anh Tất CảĐề Thi Thử Tiếng Anh 2023Tiếng Anh 12Tiếng Anh 11Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh 6 KNTT Đề Thi Thử Tiếng Anh 2023 Đề Thi Thử THPT 2023 Tiếng Anh Sở GD Hưng Yên… Tiếng Anh 12 100 Câu Trắc Nghiệm Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Ôn Thi… Tiếng Anh 12 Chuyên Đề Ngữ Âm Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Có Đáp… Tiếng Anh 12 Chuyên Đề Phrasal Verbs Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Có Đáp… Sinh Học Tất CảĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh 2023Sinh Học Lớp 12Sinh Học Lớp 11Sinh Học Lớp 10Sinh Học 9Sinh Học 8Sinh Học 7Sinh Học 6 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Sinh Học Liên… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh 2023 10 Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Sinh Bám… Sinh Học Lớp 10 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Sinh 10 Chân Trời Sáng… Sinh Học Lớp 12 Đề Thi Cuối HK2 Sinh 12 Sở GD Quảng Nam 2022-2023… Lịch Sử Tất CảĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch SửLịch Sử Lớp 12Lịch Sử Lớp 11Lịch Sử Lớp 10Lịch Sử 9Lịch Sử 8Lịch Sử 7Lịch Sử 6 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Lịch Sử THPT Chuyên Phan… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Môn Sử THPT Chuyên Hà… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Lịch Sử Liên… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử 12 Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử Phát… Địa Lí Tất CảĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa LíĐịa Lí Lớp 12Địa Lí Lớp 11Địa Lí Lớp 10Địa Lí 9Địa Lí 8Địa Lí 7Địa Lí 6 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Lí Đề Thi Thử TN THPT Môn Địa 2023 Sở GD Hòa… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Lí Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Địa Chuyên Đại Học Vinh… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Lí Đề Thi Thử TN THPT 2023 Môn Địa Sở GD Lạng… Địa Lí 9 Chuyên Đề Trắc Nghiệm Khai Thác Atlat Địa Lí Việt Nam… GDCD Tất CảĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT GDCD 2023Công Dân Lớp 12Công Dân Lớp 11Công Dân Lớp 10Công Dân Lớp 9Công Dân Lớp 8Công Dân Lớp 7Công Dân Lớp 6GDCD 6 Sách Chân Trời Sáng TạoGDCD 6 Sách Kết Nối Tri ThứcGDCD 6 Sách Cánh Diều Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT GDCD 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn GDCD Liên Trường… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT GDCD 2023 10 Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn GDCD Phát… Công Dân Lớp 10 Đề Thi Học Kì 2 Giáo Dục KT Và PL 10… Công Dân Lớp 10 Đề Thi Học Kì 2 Giáo Dục Kinh Tế Pháp Luật… Ngữ Văn Tất CảĐề Thi Thử 2023 Môn VănNgữ Văn Lớp 12Ngữ Văn Lớp 11Ngữ Văn Lớp 10Ngữ Văn Lớp 9Ngữ Văn Lớp 8Ngữ Văn Lớp 7Ngữ Văn Lớp 6Ngữ Văn 6 Sách Chân Trời Sáng TạoNgữ Văn 6 Sách Kết Nối Tri ThứcNgữ Văn 6 Sách Cánh Diều Ngữ Văn Lớp 8 Giáo Án Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Văn 8 Cả Năm Ngữ Văn Lớp 8 Giáo Án Ôn Hè Ngữ Văn 8 Lên 9 Trọn Bộ Ngữ Văn 6 Sách Chân Trời Sáng Tạo Giáo Án Ôn Hè Ngữ Văn 6 Lên 7 Chân Trời… Ngữ Văn Lớp 8 Giáo Án Ngữ Văn 8 Kết Nối Tri Thức Bài 1… Tin Tất CảTin Học Lớp 6Tin Học Lớp 7Tin Học Lớp 8Tin Học Lớp 9Tin Học Lớp 10Tin Học Lớp 11Tin Học Lớp 12 Tài Liệu Tin Học Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Tin 12 Năm Học 2022-2023 Tài Liệu Tin Học Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Tin 12 Năm 2022-2023 Tài Liệu Tin Học Nội Dung Ôn Tập Tin Học 11 Kỳ 2 Năm Học… Tài Liệu Tin Học Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Tin Học 10 Kết Nối… Thể Dục Tất CảThể Dục Lớp 10Thể Dục Lớp 11Thể Dục Lớp 12Thể Dục Lớp 6Thể Dục Lớp 7Thể Dục Lớp 8Thể Dục Lớp 9 Thể Dục Lớp 10 Giáo Án Giáo Dục Thể Chất 10 Bóng Rổ Kết Nối… Thể Dục Lớp 10 Giáo Án Giáo Dục Thể Chất 10 Bóng Chuyền Kết Nối… Thể Dục Lớp 10 Giáo Án Thể Dục 10 Bóng Đá Kết Nối Tri Thức… Thể Dục Lớp 11 Sách Giáo Khoa Giáo Dục Thể Chất Lớp 11 Cánh Diều-Đá… GDQP Tất CảGD Quốc Phòng Lớp 10GD Quốc Phòng Lớp 11GD Quốc Phòng Lớp 12 GD Quốc Phòng Lớp 10 Giáo Án Giáo Dục Quốc Phòng 10 Kết Nối Tri Thức… GD Quốc Phòng Lớp 10 Đề Cương Ôn Tập Giáo Dục Quốc Phòng 10 Học Kì… GD Quốc Phòng Lớp 12 Đề Cương Ôn Tập Giáo Dục Quốc Phòng 12 Học Kì… GD Quốc Phòng Lớp 11 Đề Cương Ôn Tập Giáo Dục Quốc Phòng 11 Học Kì… Công Nghệ Tất CảCông Nghệ Lớp 12Công Nghệ Lớp 11Công Nghệ Lớp 10Công Nghệ Lớp 9Công Nghệ Lớp 8Công Nghệ Lớp 7Công Nghệ Lớp 6 Tài Liệu Công Nghệ Trắc Nghiệm Ôn Tập Học Kỳ 2 Công Nghệ 10 Kết… Tài Liệu Công Nghệ Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Công Nghệ 7 Chân… Tài Liệu Công Nghệ Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Công Nghệ 6 Chân… Tài Liệu Công Nghệ Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Công Nghệ 12 Năm… KHTN Tất CảKHTN Lớp 8KHTN Lớp 7KHTN 7 KNTTKHTN 7 Cánh DiềuKHTN 7 CTSTKHTN Lớp 6KHTN Lớp 6 Kết Nối Tri ThứcKHTN Lớp 6 Chân Trời Sáng TạoKHTN Lớp 6 Cánh Diều KHTN Lớp 8 Phân Phối Chương Trình Khoa Học Tự Nhiên 8 Cánh Diều KHTN Lớp 8 Phân Phối Chương Trình Khoa Học Tự Nhiên 8 Kết Nối… KHTN Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 KHTN 6 Chân Trời… KHTN Lớp 6 Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 KHTN 6 Chân Trời… Âm Nhạc Tất CảÂm Nhạc 8Âm Nhạc 11Âm Nhạc 7 Tài Liệu Âm Nhạc Bộ Phiếu Góp Ý SGK Âm Nhạc 8 Kết Nối Tri… Tài Liệu Âm Nhạc Bộ Phiếu Góp Ý SGK Âm Nhạc 8 Chân Trời Sáng… Tài Liệu Âm Nhạc Bộ Phiếu Góp Ý SGK Âm Nhạc 8 Cánh Diều Âm Nhạc 11 Sách Chuyên Đề Học Tập Âm Nhạc 11 Cánh Diều PDF Mĩ Thuật Tất CảMĩ Thuật 8Mĩ Thuật 7Tài Liệu Mĩ Thuật Lớp 6 Mĩ Thuật 8 Bộ Phiếu Góp Ý SGK Mĩ Thuật 8 Cánh Diều Mĩ Thuật 8 Bộ Phiếu Góp Ý SGK Mĩ Thuật 8 Chân Trời Sáng… Mĩ Thuật 8 Bộ Phiếu Góp Ý SGK Mĩ Thuật 8 Kết Nối Tri… Mĩ Thuật 7 Phân Phối Chương Trình Môn Mĩ Thuật Lớp 7 Kết Nối… HĐTN Tất CảHoạt Động Trải Nghiệm 7Hoạt Động Trải Nghiệm 10Hoạt Động Trải Nghiệm 6 Hoạt Động Trải Nghiệm 7 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Hoạt Động Trải Nghiệm 7… Hoạt Động Trải Nghiệm 7 Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Hoạt Động Trải Nghiệm 7… Hoạt Động Trải Nghiệm 7 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Hoạt Động Trải Nghiệm… Hoạt Động Trải Nghiệm 7 Giáo Án Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 7 Chân Trời… PowerPoint PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Vượt Chướng Ngại Vật PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Vòng Quay Năm Mới PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Vòng Quay May Mắn PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Ô Chữ PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Ai Là Triệu Phú Có Hướng Dẫn Chủ Nhiệm Tài Liệu Chủ Nhiệm Biện Pháp Giáo Dục Kỷ Luật Tích Cực Để Phòng Chống… Tài Liệu Chủ Nhiệm SKKN Một Số Biện Pháp Rèn Tính Mạnh Dạn Tự Tin… Tài Liệu Chủ Nhiệm SKKN Một Số Giải Pháp Chỉ Đạo Nhằm Nâng Cao Chất… Tài Liệu Chủ Nhiệm Báo cáo phân tích 01 trường hợp thực tiễn về tư… Tài Liệu Chủ Nhiệm Kế Hoạch Tư Vấn Hỗ Trợ Học Sinh Trong Hoạt Động… Lớp 1 Tất CảTài Liệu Toán Lớp 1Toán 1 Kết Nối Tri ThứcToán 1 Cánh DiềuToán 1 Chân Trời Sáng TạoTài Liệu Tiếng Việt Lớp 1Tài Liệu Âm Nhạc Lớp 1Tài Liệu Tự Nhiên Và Xã Hội Lớp 1Tài Liệu Mỹ Thuật Lớp 1Tài Liệu Giáo Dục Thể Chất Lớp 1Tài Liệu Hoạt Động Trải Nghiệm Lớp 1Tài Liệu Đạo Đức Lớp 1 Toán 1 Kết Nối Tri Thức Bài Tập Ôn Hè Tiếng Việt 1 Lên 2 Theo Từng… Toán 1 Kết Nối Tri Thức Bài Tập Ôn Hè Toán 1 Lên 2 Theo Từng Chủ… Toán 1 Kết Nối Tri Thức Tổng Hợp Kiến Thức Toán 1 Sách Mới KNTT CTST Cánh… Toán 1 Cánh Diều Bộ Đề Ôn Thi HK1 Toán 1 Cánh Diều 2022-2023 Có… Lớp 2 Tất CảLớp 2 Chân Trời Sáng TạoLớp 2 Kết Nối Tri ThứcLớp 2 Cánh DiềuTài liệu Toán lớp 2Tài liệu Tự Nhiên Và Xã Hội Lớp 2 Lớp 2 Chân Trời Sáng Tạo Bộ Đề Ôn Thi Học Kỳ 2 Toán 2 Năm Học… Lớp 2 Chân Trời Sáng Tạo SKKN Biện Pháp Nâng Cao Kỹ Năng Đọc Diễn Cảm Cho… Lớp 2 Chân Trời Sáng Tạo Bài Tập Ôn Hè Toán Tiếng Việt Lớp 2 Lên 3 Tài liệu Toán lớp 2 Bộ Đề Ôn Tập Toán 2 Giữa HK2 Kết Nối Tri… Lớp 3 Tất CảLớp 3 Kết Nối Tri ThứcTiếng Anh 3 KNTTToán 3 KNTTTiếng Việt 3 KNTTCông Nghệ 3 KNTTTin 3 KNTTĐạo Đức 3 KNTTHĐTN 3 KNTTLớp 3 Chân Trời Sáng TạoCông Nghệ 3 CTSTTin 3 CTSTToán 3 CTSTTiếng Việt 3 CTSTHĐTN 3 CTSTĐạo Đức 3 CTSTTNXH 3 CTSTLớp 3 Cánh DiềuTin 3 Cánh DiềuToán 3 Cánh DiềuTiếng Việt 3 Cánh DiềuTNXH 3 Cánh DiềuHĐTN 3 Cánh DiềuĐạo Đức 3 Cánh DiềuCông Nghệ 3 Cánh Diều Lớp 3 Chân Trời Sáng Tạo Bài Tập Ôn Hè Toán Tiếng Việt Lớp 3 Lên 4 Tài Liệu Lớp 3 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Tin Học 3 Chân Trời… Tài Liệu Lớp 3 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Công Nghệ 3 Cánh Diều… Tài Liệu Lớp 3 Bộ Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Tiếng Việt 3 Kết… Trắc Nghiệm Online Tất CảTrắc Nghiệm Online Địa LíTrắc Nghiệm Online Địa Lí Ôn Thi TN THPTTrắc Nghiệm Online Địa Lí 12Trắc Nghiệm Online Môn HóaTrắc Nghiệm Online Môn Hóa Ôn Thi TNTHPTTrắc Nghiệm Online Hóa 12Trắc Nghiệm Online Môn SinhTrắc Nghiệm Online Môn Sinh Ôn Thi TN THPTTrắc Nghiệm Online Tiếng AnhTrắc Nghiệm Online Tiếng Anh Ôn Thi TN THPTTrắc Nghiệm Online Tiếng Anh 12Trắc Nghiệm Online KHTNTrắc Nghiệm Online KHTN 7Trắc Nghiệm Online GDCDTrắc Nghiệm Online GDCD Ôn Thi TN THPTTrắc Nghiệm Online GDCD 12Trắc Nghiệm Online Lịch SửTrắc Nghiệm Online Lịch Sử 12Trắc Nghiệm Online Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT Lịch SửTrắc Nghiệm Online Vật LýVật Lí 12Trắc nghiệm Vật Lý Thi THPT Quốc GiaTrắc Nghiệm ToánTrắc Nghiệm Online Toán 10Trắc Nghiệm Toán Luyện Thi Quốc GiaLớp 12Lớp 11Trắc Nghiệm HóaLuyện Thi Quốc Gia Trắc Nghiệm Online Toán 10 Đề Kiểm Tra Thường Xuyên Bài Hàm Số Bậc Hai Lời… Trắc Nghiệm Online Toán 10 Kiểm Tra Thường Xuyên Bài 16 Hàm Số Bậc Hai Có… Trắc Nghiệm Online Toán 10 Trắc Nghiệm Bài 16 Hàm Số Bậc Hai Có Đáp Án… Trắc Nghiệm Online Toán 10 Đề Kiểm Tra 15 Phút Bài 16 Hàm Số Bậc Hai… Upload Trang chủ 2019 Lưu trữ Bài Tập Trắc Nghiệm Phản Ứng Oxi Hoá Khử Có Đáp Án - 03-08-2019 0 Bài tập trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử có đáp án gồm 65 câu trắc nghiệm được viết dưới dạng file word gồm... Bài Tập Trắc Nghiệm Phân Loại Phản Ứng Trong Hóa Vô Cơ Có Đáp... - 03-08-2019 0 Bài tập trắc nghiệm phân loại phản ứng trong hóa vô cơ có đáp án gồm 26 câu trắc nghiệm được viết dưới dạng... Bài Tập Trắc Nghiệm Ôn Chương Phản Ứng Hóa Học Có Đáp Án - 03-08-2019 0 Bài tập trắc nghiệm ôn chương 4 phản ứng hóa học môn Hóa lớp 10 có đáp án. Bài tập có tóm tắt các... Lý Thuyết Và Trắc Nghiệm Chương Phản Ứng Hóa Học Lớp 10 Có Lời... - 06-10-2021 0 Lý thuyết và trắc nghiệm chương Phản ứng hóa học lớp 10 có lời giải và đáp án rất hay được soạn dưới dạng... Lý Thuyết Và Trắc Nghiệm Phản Ứng Oxi Hóa Khử Lớp 10 Có Lời... - 12-10-2021 0 Lý thuyết và trắc nghiệm Phản ứng Oxi hóa khử lớp 10 có lời giải và đáp án rất hay được soạn dưới dạng... XEM NHIỀU Giáo Án Dạy Thêm Toán 6 Kết Nối Tri Thức Chuyên... Bộ Đề Thi Học Kì 1 Toán 10 KNTT Có Đáp... Xem thêm TÀI LIỆU HOT Tiếng Anh Lớp 10 Bài Tập Tiếng Anh 10 Sách Thí Điểm Bài 3 Music... Tiếng Anh Lớp 9 Đề Thi Chọn HSG Tiếng Anh 9 Huyện Thanh Oai 2018-2019... Tiếng Anh Lớp 10 Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh 10 HK1 Smart World Tiếng Anh Lớp 10 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Tiếng Anh 10 Sở... BÀI VIẾT TIÊU BIỂU Đề Thi Thử THPT 2023 Tiếng Anh Sở GD Hưng Yên... Đề Thi Thử TN THPT Môn Địa 2023 Sở GD Hòa... Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Địa Chuyên Đại Học Vinh... BÀI VIẾT PHỔ BIẾN Đề Minh Họa Vật Lí 2020 Lần 2 Có Đáp Án... 12-05-2020 Tổng Hợp 12 Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 7... 07-06-2022 Đề Minh Họa Hóa 2020 Lần 2 Có Đáp Án Và... 11-05-2020 MỤC XEM NHIỀUTrắc Nghiệm Online222Tài Liệu Công Dân533Tài Liệu Địa Lí751Tài Liệu Lịch Sử669Tài Liệu Sinh Học512Tài Liệu Ngữ Văn816Tài Liệu Tiếng Anh731Tài Liệu Hóa Học651Tài Liệu Vật lí923 Upload Tài Liệu Giới Thiệu Qui Định Bảo Mật Liên Hệ-Góp Ý © Copyright 2017-2023 All rights reserved Bài viết tổng hợp các bài tập tự luận với đầy đủ các dạng và được giải chi tiết rõ ràng giúp bạn đọc rèn luyện cách trình bày thật khoa học. BÀI TẬP TỰ LUẬN PHẢN ỨNG HÓA HỌCCâu 1. Trong số những quá trình dưới đây, cho biết đâu là hiện tượng hóa học, đâu là hiện tượng vật lý. Giải thícha/ Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc khí lưu huỳnh đioxitb/ Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầuc/ Trong lò nung đá vôi, canxicacbonat chuyển dần thành vôi sống canxi oxitvà khí cacbon đioxit thoát ra ngoàid/ Cồn để trong lọ không kín bị bay hơiCâu 2. Nêu dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học?Khi đốt nến làm bằng Parafin, nến chảy lỏng thấm vào bấc. Sau đó, nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy trong không khí tạo ra khí cac bon đioxit và hơi phân tích và chỉ ra ở giai đoạn nào diễn ra hiện tượng vật lí, giai đoạn nào diễn ra hiện tượng hóa học. Cho biết trong không khí có khí oxi và nến cháy là do có chất này tham 3. Hiện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng vật lí? Hiện tượng hóa học?a/ Người ta điều chế nhôm nguyên chất từ quặng boxit Al2O3b/ Nhôm nung nóng chảy để đúc xoong, nồi, chénc/Nhôm để trong không khí lâu ngày thành nhôm oxitd/Khi cho nhôm vào dung dịch axitclohidric loãng, thu được khí hidroe/ Người ta điện phân nước thu được oxi và hidrof/ Người ta để nước biển bay hơi thu được muối ăng/ để cốc nước trong tủ lạnh, nước sẽ đông lại thành đáh/ khí oxi tan một phần nhỏ trong nước nên giúp các sinh vật sống được trong nướci/ Cho quả trứng gà vào cốc chứa axit clohidric thì trứng nổi lên rồi chìm xuống trong rất lạ mắtk/ Người nội trợ đập trứng ra tô để làm món trứng ránl/ Trứng để lâu ngày bị thốim/ Khi bật bếp ga thì khí trong bếp ga cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt tạo khí cacbonic và hơi nước Câu 4. Viết phương trình chữ của các phản ứng hóa học trong các quá trình biến đổi saua. Đốt cồn trong không khí tạo thành khí cacbonic và Đốt bột nhôm trong không khí, tạo thành nhôm Điện phân nước, thu được khí hiđro và 5. Bỏ quả trứng vào dung dịch axit clohidric thấy sủi bọt ở vỏ trứng. Biết rằng axit cho hidric tác dụng với canxicabonat chất có trong vỏ trứng tạo ra canxi clorua, nước và khí cacbon đioxit thoát ra. Hãy chỉ ra dấu hiệu để biết phản ứng xảy ra. Ghi lại phương trình chữ của phản 6. Trong thí nghiệm Hòa tan và đun nóng thuốc tím kali pemanganatGia đoạn nào là hiện tượng vật lí? Giai đoạn nào là phản ứng hóa học? vì sao?Viết PTC của PU trên?Câu 7. Dùng hơi thở thổi vào trong ống nghiệm có đựng sẳn canxi hiđroxit xảy ra hiện tượng gì? Hãy viết phương trình chữ của phản ứng trên nếu có?Câu 8. Đổ dung dịch natri hiđroxit vào trong ống nghiệm đựng nước và trong ống nghiệm đựng nước vôi trong xảy ra hiện tượng gì? Giải thích?Câu 9. Nung đá vôi CaCO3 người ta thu được 112 kg Canxioxit CaO và 88 kg khí Cacbonic. a. Hãy viết phương trình chữ. b. Tính khối lượng của đá vôi cần 10. Nung 5 tấn đá vôi canxi cacbonat thu được 2,8 tấn vôi sống canxi oxit. Tính khối lượng khí thoát ra không 11. Cho sơ đồ của các phản ứng sau a. Fe + Cl2 4 FeCl3 b. SO2 + O2 4 SO3 c. Al2O3 + H2SO44 Al2SO43 + H2O d. FeCl3 + NaOH 4 FeOH3 + NaCl - Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng trên?Câu 12. Lập các PTHH saua/ KMnO4­ -> K2MnO4 + MnO2 + O2b/ Na2CO3 + CaOH2 -> NaOH + CaCO3c/ P + O2 -> P2O5d/ Fe2O3 + CO -> Fe + CO2e/ KClO3 -à KCl + O2f/ CH4 + O2 -à CO2 + H2Og/ CaCO3 + HCl -à CaCl2 + CO2 + H2Oh/ FexOy + HCl -> FeCl2y/x + H2O Câu 13. Cho sơ đồ phản ứng sauFe2O3 + CO -> Fe + CO2a/ Lập PTHHb/ Khi cho 16,8kg CO tác dụng với 32kg Fe2O3 tạo ra 26,4kg CO2, tính khối lượng sắt thu Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng trên. Câu 14. Khi nung nóng canxi cacbonat CaCO3 ở nhiệt độ cao trong lò nung, thu được canxi oxit và khí CO2. Hãy cho biết khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng thay đổi như thế nào so với chất rắn ban đầu?Câu 15. Lập PTHHa/ FexOy + H2 -> Fe + H2O b/ C6H6 + O2 -> CO2 + H2Oc/ FeS2 + O2 -> Fe2O3+ SO2d/ CxHy + O2 -> CO2 + H2OCâu 16. Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với khí oxi tạo ra P2O5a/ Lập phương trình hóa học của phản biết tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của 2 chất khác trong phản ứngCâu 17. Biết rằng KL magie Mg tác dụng với axit sunfuaric H2SO4 tạo ra khí hidro H2 và magiesunfat MgSO4a/ Lập phương trình hóa học của phản biết tỉ lệ số nguyên tử Mg lần lượt với số phân tử của 3 chất khác trong phản ứngCâu 18. Cho sơ đồ phản ứng sau Na2CO3 + CaCl2 -> CaCO3 + phương trình hóa học của phản biết tỉ lệ số phân tử của 4 cặp chất trong phản ứngCâu 19. Chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu “?” Trong các phương trình hóa học sau a. Cu + ? -> 2CuOb. Zn + ?HCl -> ZnCl2 + H2 + ?HNO3 -> CaNO32 + ?Câu 20. Canxi cacbonat CaCO3 là thành phần chính của đá vôi, khi nung đá vôi xảy ra phản ứng CaCO3 à CaO + CO2 Biết rằng nung 280 kg đá vôi tạo ra 140 kg CaO và 110 kg CO2a/ Viết công thức về khối lượng của các chất trong Phản ứngb/ Tính tỉ lệ % về khối lượng CaCO3 chứa trong đá 21. Cho sơ đồ phản ứng sau Al + CuSO4 -> AlxSO4y + Cua/ Xác định chỉ số x, yb/ lập PTHH. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chấtCâu 22 Nung 84 kg magie cacbonat MgCO3, thu được mkg magie oxit và 44 kg khí cacbonica Lập PTHH của p/ưb Tính khối lượng magie oxit được tạo thànhCâu 23 Hoàn thành các phương trình phản ứng saua R + O2 -> R2O3b R+ HCl -> RCl2 + H2c R + H2SO4 -> R2SO43 + H2d R + Cl2-> RCl3e R + HCl -> RCln + H2Câu 24 Cho sơ đồ p/ư sau a. Fe + Cl2 -> FeCl3 b. SO2 + O2 -> SO3 c. Na2SO4 + BaCl2 -> NaCl + BaSO4 d. Al2O3 + H2SO4 -> Al2SO43 + H2OLập phương trình của các P/Ư trênCâu 25 Canxi cacbonat là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôI xảy ra phản ứng hoá học sau Canxi cacbonat à Canxi oxit + Cacbon đioxitBiết rằng khi nung 280 kg đá vôI CaCO3 tạo ra 140 kg vôI sống CaO và 110 kg khí cacbon đioxit. a Lập phương trình hoá học của phản ứng b Tính khối lượng canxi cacbonat tham gia p/ư c Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng canxi cacbonat chứa trong đá vôiLỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1. tượng hóa họcb. Hiện tượng vật Hiện tượng hóa Hiện tượng vật 2. Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo ra hay không để phân biệt hiện tượng vật lí với hiện tượng hóa học + Hiện tượng vât lý nến chảy lỏng thấm vào bấc, nến lỏng chuyển thành hơi.+ Hiện tượng hóa học hơi nến cháy trong kk à khí cacbondioxit và hơi tượng vật lí gồm các câu b, f, g, h, kHiện tượng hóa học gồm các câu a, c, d, e, I, l, m Câu 4. a/ Cồn + oxi -> khí cacbonic + nước chất tham gia sản phẩm b/ Nhôm + oxi -> nhôm oxit chất tham gia sản phẩm c/ Nước -> khí hiđro + khí oxi chất tham gia sản phẩmCâu hiệu nhận biết có phản ứng xảy ra là có sủi bọt khíPhương trình chữ axit clohidric + canxi cacbonat -> canxi clorua + nước + cacbon đi oxitCâu nghiệm 1 Chất rắn tan, dd màu Hiện tượng vật líỐng nghiệm 2 Chất không tan tượng hóa học- Phương trình chữKali pemanganat Kalimanganat + manganđioxit + oxiCâu tượng hóa học. Vì có xuất hiện chất không tan nước vôi trong vẩn đụcCanxi hiđroxit + cacbonic -> canxi cacbonat + nướcCâu tượng hóa học. Vì có xuất hiện chất không tanCanxi hiđroxit + natri cacbonat g canxi cacbonat + natri hiđroxitCâu Phương trình chữ Đá vôi -> canxioxit + khí ĐL BTKL ta có m Đá vôi = m canxioxit + m khí cacbonic => m Đá vôi = 112 + 88 = 200 kgCâu ĐL BTKL ta có m Đá vôi = m canxioxit + m khí cacbonic=> m Khí = 5 tấn + 2,8 tấn = 2,2 tấn Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Hóa lớp 8 - Xem ngay >> Học trực tuyến lớp 8 trên cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Chuỗi phản ứng lớp 10 Có đáp ánCác chuỗi phản ứng hóa học lớp 10Chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Halogen được VnDoc biên soạn là chuỗi các phản ứng hóa học 10, với tất cả các phản ứng đặc trưng nhất của chương. Giúp các bạn học sinh luyện tập với các phương trình từ đó ghi nhớ các tính chất, công thức hóa học một cách nhanh nhất. Từ đó có thể vận dụng giải các dạng bài tập phương trình hóa học halogen liên thành sơ đồ phản ứngBài 1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ saua. HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgClb. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl3 → AgCl→ Cl2→ Br2 → I2c. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2 → AgCl → Agd. HCl → Cl2→ FeCl3 → FeOH3 → Fe2SO43e. HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Agf. MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôiĐáp án hướng dẫn giải bài tậpa. HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl4HCl + MnO2 Cl2 + MnCl2 + 2H2O3Cl2 + 2Fe 2FeCl33NaOH + FeCl3 → 3NaCl + FeOH3H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4CuO + 2HCl → 2H2O + CuCl22AgNO3 + CuCl2 → 2AgCl + CuNO32b. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl3 → AgCl→ Cl2→ Br2 → I2116HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl2 H2 + Cl2 2HCl3 Fe2O3 + 6HCl → 3H2O + 2FeCl34 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + FeNO33 5 2AgCl → 2Ag + Cl26 Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl7 Br2 + 2HI → I2 + 2HBrc. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2 → AgCl → Ag2KMnO4 +16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2OCl2 + H2 2HCl2HCl + Fe → FeCl2 + Cl2FeCl2 + 3AgNO3→ FeNO33 + 2AgCl + Ag2AgCl 2Ag + Cl2d. HCl → Cl2→ FeCl3 → FeOH3 → Fe2SO43MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2Fe + 3Cl2 2FeCl3FeCl3 + 3NaOH→FeOH3 + 3NaCl2FeOH3 + 3H2SO4→ Fe2SO43 + 6H2Oe. HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → AgMnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2Na + Cl2 2NaCl2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HClCuO + 2HCl → CuCl2 + H2OCuCl2 + 2AgNO3 →CuNO32 + 2AgCl2AgCl 2Ag + Cl2f. MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl23Cl2 + 6KOH → 3H2O + 5KCl + KClO32KClO3 → 2KCl + 3O2H2SO4 + 2KCl → 2HCl + K2SO46HCl + KClO3 → 3Cl2 + 3H2O + KClCaOH2 + Cl2 → CaOCl2 + H2OBài 2 Hoàn thành chuỗi phản ứnga. MnO2 → Cl2 → FeCl3 → FeOH3 → FeCl3 → AgCl → KMnO4 → Cl2 → HCl → CuCl2 → BaCl2 → NaCl → HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → NaOH → NaCl → Cl2 → CaCl2 → AgCl → NaCl → HCl → KCl → Cl2 → NaCl → H2 → HCl → Cl2 → CuCl2 → CuOH2 → CuSO4 K2SO4 → án hướng dẫn giải a. MnO2 → Cl2 → FeCl3 → FeOH3 → FeCl3 → AgCl → + 4HClđ MnCl2 + Cl2 + 2H2O3Cl2 + 2Fe 2FeCl3FeCl3 + 3NaOH →FeOH3 + 3NaClFeOH3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2OFeCl3 + 3AgNO3 → 3AgCl + FeNO332AgCl 2Ag + Cl2b. KMnO4 → Cl2 → HCl → CuCl2 → BaCl2 → + 16HCl đ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2OCl2 + H2 2HCl2HCl + CuO → CuCl2 + H2OCuCl2 + BaOH2 → CuOH2 + BaCl2BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HClc. NaCl → HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → NaOH → NaCl → Cl2 → CaCl2 → AgCl → + H2SO4đ Na2SO4 + 2HCl2HCl H2 + Cl23Cl2 + 2Fe 2FeCl3FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + FeOH32NaCl + 2H2O2NaOH + Cl2 + H2NaOH + HCl → NaCl + H2OCl2 + Ca CaCl2CaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl + CaNO322AgCl 2Ag + Cl2d. NaCl → HCl → KCl → Cl2 → NaCl → H2 → HCl → Cl2 → CuCl2 → CuOH2 → CuSO4 K2SO4 → + H2SO4 đ Na2SO4 + 2HCl2HCl + 2K → 2KCl + H22KCl → 2K + Cl2Cl2 + 2Na 2NaCl2NaCl + 2H2O2NaOH + Cl2 + H2H2 + Cl2 2HCl2HClH2 + Cl2Cl2 + Cu CuCl2CuCl2 + 2NaOH → 2NaCl + CuOH2CuOH2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2OCuSO4 + 2KOH → K2SO4 + CuOH2K2SO4 + BaNO32→ 2KNO3 + BaSO4Bài 3 Viết các phương trình biểu diễn dãy biến hóa sau ghi rõ điều kiện.b. Cl2 → FeCl3 → NaCl → Cl2 → Br2 → HBrO → H2 → HCl → Cl2 → FeCl2 → FeNO32 → FeOH2 → FeSO4 → FeCl2 → án hướng dẫn giải + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2ONaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO6KOH + 3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2OKCl + AgNO3 → AgCl + KNO34AgCl + O2 → 2Ag2O + 2Cl26KOH + 3Cl2 → KClO3 + 5KCl + 3H2OCaOH2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O2CaOCl2 + H2O + CO2 → CaCl2 + CaCO3 + 2HClOCaCO3 → CaO + CO2 2NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + 2HClO2HClO + NaCl → NaClO + H2O + Cl2Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaClBr2 + 2NaI → I2 + 2NaBrI2 + Ag → AgIb. Cl2 → FeCl3 → NaCl → Cl2 → Br2 → HBrO → + 2Fe → 2FeCl3 điều kiện < 250 độ c3FeCl3 + NaOH → 3NaCl + FeOH32H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH điều kiện điện phân có màng ngănCl2 + 2KBr → Br2 + 2KClBr2 + H2O → HBrO + HBrHBrO + NaOH → H2O + NaBrOc. H2 → HCl → Cl2 → FeCl2 → FeNO32 → FeOH2 → FeSO4 → FeCl2 → + Cl2 2HCl4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O4Cl2 + 2Fe2O3 → 4FeCl2 + 3O2↑FeCl2 + 2AgNO3 → FeNO33 + 2AgCl↓FeNO32 + 2KOH → 2KNO3 + FeOH2↓FeOH2 + H2SO4 → FeSO4 + 2H2OFeSO4 + BaCl2 → FeCl2 + BaSO4↓Bài 4 Hãy biểu diễn sơ đồ biến đổi các chất sau bằng phương trình hoá họca. NaCl + H2SO4 → Khí A + Bb. A + MnO2 → Khí C + rắn D + Ec. C + NaBr → F + Gd. F + NaI → H + Ie. G + AgNO3→ J + Kf. A + NaOH → G + EĐáp án hướng dẫn giảiA là HCl; B là Na2SO4; C là Cl2; D là MnCl2; E là H2O; F là Br2; G là NaCl; H là NaBr; I là I2; J là NaNO3; K là AgClPhương trình hóa họca. 2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HClb. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2Oc. Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCld. 2NaI + Br2 → 2NaBr + I2e. NaCl + AgNO3 →NaNO3 + AgClf. HCl + NaOH → NaCl + H2OBài 5 Xác định A, B, C, D và hoàn thành các phương trình phản ứng saua. MnO2 + A → MnCl2 + B↑ + Cb. B + H2 → Ac. A + D → FeCl2 + H2d. B + D → FeCl3e. B + C → A + HClOĐáp án hướng dẫn giải a MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2Ob Cl2 + H2 2HClc 2HCl + Fe FeCl2 + H2d 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3e Cl2 + H2O → HCl + HClOA là HCl; B là Cl2; C là H2O; D là FeBài 6 Xác định A, B, C, D, E, F, GHCl + MnO2 → A + B rắn + C lỏng.A + Fe → FeCl3.A + C → D + ED + CaOH2 → G + C.F + E → CF + A → D.Bài 7. Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồa HCl + ? → Cl2 + ? + ?b ? + ? → CuCl2 + ?c HCl + ? → CO2 + ? + ?d HCl + ? → AgCl + ?e KCl + ? → KOH + ? + ?f Cl2 + ? → HClO + ?g Cl2 + ? → NaClO + ? + ?h Cl2 + ? → CaOCl2 + ?i CaOCl2 + ? → HClO + ?k NaClO + ?→ NaHCO3 + ?Đáp án hướng dẫn giải a HCl đ + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + H2Ob CuO + 2HCl → CuCl2 + H2Oc 2HCl + Na2CO3 → CO2 + 2NaCl + H2Od HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3e 2KCl + 2H2O 2KOH + Cl2 + H2f Cl2 + H2O → HCl + HClOg Cl2 + NaOH → NaCl + NaClOh Cl2 + CaOH2 → CaOCl2 + H2Oi 2CaOCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + CaCl2 + 2HClOk NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClOBài 8. Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử saua KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2Ob KClO3 + HCl → KCl + Cl2 + H2Oc KOH + Cl2 → KCl + KClO3 + H2Od Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4e Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2Of CrO3 + HCl → CrCl3 + Cl2 + H2Og Cl2 + CaOH2 → CaCl2 + CaOCl2 + H2OĐáp án hướng dẫn giải a 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2Ob KClO3 + 6HCl → KCl + 3Cl2 + 3H2Oc 6KOH + 3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2Od Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4e Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2Of 2CrO3 + 12HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 6H2Og 2Cl2 + 2CaOH2 → CaCl2 + CaOCl2 + 2H2OBài 8. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sauFeS2 → SO2 → S → H2S→ S → FeS → H2S → H2SO4 → CuSO4 → H2SO4 → SO2 → K2SO3 → K2SO4Đáp án hướng dẫn giải các bạn học sinh tự ghi điều kiện phản ứngFeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3SO2 + 2H2S → 3S + 2H2OH2 + S ⟶ H2SSO2 + 2H2S → 3S + 2H2OFe + S → FeSFeS + 2HCl → FeCl2 + H2SH2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HClCu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2OCuSO4 + 2H2O → CuOH2 + H2SO4S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O2K2SO3 → 2K2SO2 + O22K2SO3 + O2 → 2K2SO4Bài 9. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sauSO2 → H2SO4 → SO2 → SO3 → H2SO4 → ZnSO4 → ZnS → H2S → S → H2S → H2SO4 → FeSO4 → Fe2SO43 → Na2SO4Đáp án hướng dẫn giải các bạn học sinh tự ghi điều kiện phản ứngS + O2 → SO2SO2 + O2 + H2O → H2SO4S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O2SO2 + O2 → 2SO3SO3 + H2O → H2SO4Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H23ZnSO4 + 4NaS → 4NaSO3+ 3ZnSZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2SSO2 + 2H2S → 3S + 2H2OS + H2→ H2SH2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HClFe + H2SO4 → FeSO4 + H22FeSO4+ 2H2SO4 → Fe2SO43+ SO2 + 2H2OFe2SO43 + 6NaOH → 2FeOH3 + 3Na2SO4Bài 10. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sauKMnO4 → Cl2 → KCl → KOH → KClO3 → Cl2 → HClO→ NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 Đáp án hướng dẫn giải các bạn học sinh tự ghi điều kiện phản ứngKMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2OCl2 + 2K → 2KClKCl + H2O → KOH + H2 + Cl23Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2OKClO3 + 6HCl → 3Cl2 + KCl + 3H2OCl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2ONaClO + 2HCl → Cl2 + NaCl + H2O2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl22Fe + 3Cl2 → 2FeCl3Bài 11. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau KMnO4 → MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → CaOH2 → CaOCl2 → Cl2 → NH4ClĐáp án hướng dẫn giải các bạn học sinh tự ghi điều kiện phản ứng2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2OH2 + Cl2 → 2HCl2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2OCa + Cl2 → CaCl2CaCl2 + NaOH → CaOH2 + NaClCl2 + CaOH2 → CaOCl2 + H2OCaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2OCl2 + NH3 → NH4Cl........................................................Trên đây đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Halogen. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Hóa học lớp 10 mà VnDoc tổng hợp và đăng các bạn tham khảo thêm một số tài liệu bài kiểm tra ôn thi học kì 2 hóa 10 mới nhấtTính chất hóa học cơ bản của halogenCác chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Oxi lưu huỳnh10 đề thi Hóa học kì 2 lớp 10 năm 2020- 2021 Có đáp ánĐề thi hóa 10 học kì 2 năm học 2020 - 2021 Đề 1Đề thi hóa 10 học kì 2 năm 2021 Đề 2Tham khảo thêmĐề thi hóa 10 học kì 2 năm 2021 Đề 2Đề cương ôn tập Hóa học 10 kì 2 năm 2021 Có đáp án10 đề thi Hóa học kì 2 lớp 10 năm 2021- 2022 Có đáp ánTốc độ phản ứng hóa học lớp 10Cách nhận biết các chất hóa học lớp 10Công thức giải nhanh Hóa học 10Đề thi lớp 10 cuối kì 2 năm 2021 môn Hóa học số 2 Bạn đang xem tài liệu "Hóa học - Bài tập chương 2 Phản ứng hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên BÀI 1 SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT Bài 1 Các quá trình dưới đây là hiện tượng hóa học hay hiện tượng vật lý? Giải thích. a. Khi nấu cơm, hạt gạo thành cơm. b. Khi nấu cơm, nước bay hơi. c. Sắt để ngoài không khí lâu ngày bị gỉ sét. d. Đốt gas để thu nhiệt. e. Hiện tượng tầng ozon bị thủng. Bài 2Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học, hiện tượng vật lý. Giải thích. a. Thổi hơi thở vào nước vôi trong thì nước vôi trong bị vẩn đục. b. Đốt cháy đường mía thành chất màu đen và mùi khét. c. Thanh sắt hơ nóng, dát mỏng thành dao, rựa. d. Lưu huỳnh cháy tạo thành khí sunfurơ. e. Lên men glucozơ thu được rượu etylic và khí cacbonic. f. Đốt cháy khí hiđro trong khí oxi thu được nước. g. Nước lỏng hoá rắn ở nhiêt độ thấp. h. Nung nóng thuốc tím KMnO4 thu được chất rắn màu đen. i. Muối ăn hòa tan vào nước được dd muối ăn. k. Mực tan vào nước. l. Thức ăn để lâu thường bị chua. m. Cốc thủy tinh vỡ thành mãnh nhỏ. p. Khi mưa giông thường có sấm sét. q. Hiện tượng ma trơi là hiện tượng photpho bốc cháy trong không khí tạo thành ngọn lửa màu vàng. r. Sa mạc hóa là hiện tượng từ đất đai màu mỡ thành đất khô cằn. t. Vào mùa thu, nhiều loại lá xanh chuyển sang màu vàng và rụng xuống. Bài 3 Khi trời lạnh, chúng ta thấy mỡ đóng thành ván. Khi đun nóng, các ván mỡ này tan chảy. Nếu đun quá lửa, thì một phần mỡ hóa hơi và một phần bị cháy đen. Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng vật lý, đâu là hiện tượng hóa học của các quá trình trên. BÀI 2 PHẢN ỨNG HÓA HỌC Bài 1 Biểu diễn các phản ứng sau bằng phương trình chữ a Đốt đây magie cháy trong oxi của không khí tạo thành magie oxit. b Cho viên kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch axit clohidric thấy sủi bọt khí hidro và sinh ra muối kẽm clorua. c Nhỏ dung dịch bari clorua vào axit sunfuric thấy có kết tủa trắng là muối bari sunfat và axit mới tạo thành là axit clohidric. d Đốt cháy xăng chứa octan tạo thành khí cacbonic và hơi nước. e Hidro cháy trong oxi tạo thành hơi nước. f Khi nấu cơm chứa tinh bột quá lửa tạo thành than cacbon và hơi nước. g Nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiệt để làm quay tua bin sinh ra dòng điện. Nguồn nhiệt này có được khi đốt cháy than đá chứa cacbon sinh ra khí cacbonic. h Tầng ozon ở phía cực nam bị thủng do phản ứng quang hóa. Phản ứng này xảy ra khi ozon bị phân hủy thành oxi. i Sắt bị gỉ là do để sắt ngoài không khí bị khí oxi phản ứng tạo thành gỉ chứa oxit sắt từ. Bài 2 a Khi cho một mẩu vôi sống có tên là canxi oxit vào nước, thấy nước nóng lên, thậm chí có thể sôi lên sùng sục, mẩu vôi sống tan ra. Hỏi có phản ứng hóa học xảy ra không? Vì sao? b Viết phương trình hóa học bằng chữ cho phản ứng vôi tôi, biết vôi tôi tạo thành có tên là canxi hidroxit. BÀI 3 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG Bài 1 Một thanh sắt nặng 560 g để ngoài không khí bị khí oxi phản ứng tạo thành gỉ là oxit sắt từ có công thức là Fe3O4. Đem cân thanh sắt thì nặng 576 g. a Viết phương trình chữ cho phản ứng này. b Viết công thức khối lượng của phản ứng xảy ra. c Khí oxi đã phản ứng bao nhiêu gam. Bài 2 Một thanh magie nặng 240 g để ngoài không khí bị khí oxi phản ứng tạo thành magie oxit MgO. Đem cân thanh magie này thì nặng 272 g. a Viết phương trình chữ cho phản ứng này. b Viết công thức khối lượng của phản ứng xảy ra. c Khí oxi đã phản ứng bao nhiêu gam. Bài 3 Xét thí nghiệm khi cho 20,8 g Bari clorua BaCl2 tác dụng với 14,2 g natri sunfat Na2SO4 thì tạo thành bari sunfat BaSO4 và natri clorua NaCl. a Viết phương trình chữ của phản ứng này. b Viết công thức khối lượng của phản ứng vừa xảy ra. c Tổng khối lượng các chất sau phản ứng là bao nhiêu? d Nếu thu được 23,3 g BaSO4, tính khối lượng NaCl thu được. e Biết trước khi phản ứng xảy ra có 137 g nguyên tử bari, thì sau phản ứng có bao nhiêu gam nguyên tử bari? f Nếu sau khi phản ứng thu được 71 g nguyên tử clo, thì trước phản ứng đã có bao nhiêu gam nguyên tử clo tham gia phản ứng. Bài 4Cân 1kg gạo cùng với 2 kg nước cho vào một cái nồi nặng 0,5 kg để nấu cơm. Sau khi cơm chín, đem cân nồi cơm thì nặng 3,35 kg. a Định luật bảo toàn khối lượng có áp dụng cho trường hợp này được không? Vì sao nồi cơm chín không phải nặng 3,5 kg. b Giả sử tiếp tục đun nồi cơm, nồi cơm bốc hơi thu được 0,2 kg hơi. Tính khối lượng của nồi cơm lúc này. Bài 5 Khi than bị đốt cháy hoàn toàn thì có khí cacbonic sinh ra. a Viết phương trình chữ. b Nếu đốt cháy 4,8 kg than thì cần dùng 6,4 kg khí oxi. Hỏi có bao nhiêu khối lượng khí cacbonic được tạo thành. Bài 6Khi cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch axit clohidric sẽ tạo thành 13,6 g muối kẽm clorua và 0,2 g khí hidro. a Viết PT chữ. b Tính khối lượng dung dịch axit clohidric đã dùng. Bài 7 Hãy giải thích vì sao a Khi nung nóng canxi cacbonat CaCO3 thì thấy khối lượng giảm đi. b Khi nung nóng miếng đồng thì thấy khối lượng tăng lên. Bài 8 Một bình cầu trong có bột magie và khóa chặt lại, đem cân để xác định khối lượng. Sau đó đun nóng bình cầu một thời gian rồi để nguội và đem cân lại. a Hỏi khối lượng của bình cầu nói trên có thay đổi hay không? Tại sao? b Mở khóa ra và cân thì liệu khối lượng bình cầu có khác không? Tài liệu đính kèm

bài tập chương phản ứng hóa học