5. Làm vậy tức là kiêu ngạo! This would be presumptuous! 6. Khoe khoang, ganh ghét, lòng dạ chai đá và ngạo mạn cũng là điển hình cho một người kiêu ngạo. Conceit, envy, hardheartedness, and haughtiness are also typical of a proud person. 7. Cyril là một người rất cao ngạo. Cyril is a very proud man. 8.
Theo Từ điển tiếng Anh Oxford, đó là niềm vui hoặc sự hài lòng bắt nguồn từ thành tích, bằng cấp hoặc tài sản. Ví dụ, hãy tưởng tượng một học sinh đã vượt qua kỳ thi tốt và có kỹ năng phi thường về động lực học và phân tích toán học. Học sinh tự hào về thành tích của mình và tự hào về khả năng của mình là điều đương nhiên.
Bạn đang xem: Kiêu ngạo tiếng anh là gì. lấy ví dụ đến từ bỏ chhình họa chó trogn tiếng Anh: He threw hlặng a look of haughty disdain. (Dịch: Anh ném cho anh một cái nhìn khinh bỉ chảnh chó). Xem thêm: Extra Virgin Olive Oil Là Gì ? Extra Virgin
Tính từ. (Từ cũ, Ít dùng) cao. cổ kiêu ba ngấn. tự cho mình là hơn người. biết mình đẹp nên cũng hơi kiêu. vừa mới có tí tiền đã kiêu. Trái nghĩa: khiêm tốn.
cmE76M. KIÊU NGẠO Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch arrogancekiêu ngạosự ngạo mạnngạo mạn pompoushào hoakhoa trươngphô trương boastfulkhoe khoangkhoác láckiêu ngạo Ví dụ về sử dụng Kiêu ngạo trong một câu và bản dịch của họ Mọi người cũng dịch Anh ấy đẹp trai, phải rồi và bất lịch sự và kiêu ngạo và. Nếu bạn nghĩ bạn hơn người, bạn có thể trở nên kiêu ngạo. If you think you are higher than others, you may become proud. Kết quả 1575, Thời gian Từng chữ dịchTừ đồng nghĩa của Kiêu ngạoCụm từ trong thứ tự chữ cái Từng chữ dịch Từ đồng nghĩa của Kiêu ngạo hãnh diện tự hào pride niềm kiêu hãnh sự ngạo mạn tự phụ sự kiêu căng Cụm từ trong thứ tự chữ cái kiêu ngạo được kiêu ngạo hay kiêu ngạo hoặc không trung thực kiêu ngạo hoặc tự mãn kiêu ngạo hơn kiêu ngạo khi kiêu ngạo khoe khoang kiêu ngạo là gì kiêu ngạo là gốc rễ kiêu ngạo là một kiêu ngạo kiêu ngạo một kiêu ngạo nhất kiêu ngạo như kiêu ngạo như thế nào kiêu ngạo như vậy kiêu ngạo thuộc linh kiêu ngạo từ chối kiêu ngạo và bướng bỉnh kiêu ngạo và hoang tưởng kiêu ngạo và lòng tự Truy vấn từ điển hàng đầu
Kiêu ngạo là gì?Kiêu ngạo tiếng Anh là gì?Kiêu ngạo tốt hay xấu?Kiêu ngạo là gì? “Kiêu ngạo” là một cảm xúc tự mãn, thường được mô tả là sự tự tin quá mức và tự đánh giá cao bản thân đến mức coi thường người khác. Kiêu ngạo có thể dẫn đến sự khinh thường, thiếu tôn trọng người khác và gây ra một loạt các vấn đề trong giao tiếp và mối quan hệ xã hội. Nó có thể là một phẩm chất tiêu cực khi nó trở nên quá đáng và ảnh hưởng xấu đến hành động và quan điểm của người đó. Tuy nhiên, nếu kiêu ngạo được điều chỉnh đúng cách và được kết hợp với lòng tự trọng và sự tự tin hợp lý, nó có thể giúp một người vượt qua khó khăn và đạt được mục tiêu của mình. Kiêu ngạo tiếng Anh là gì? “Kiêu ngạo” trong tiếng Anh được gọi là “arrogance”. Ví dụ đặt câu với từ “Kiêu ngạo” và dịch sang tiếng Anh Người đó luôn toát lên một cảm giác kiêu ngạo trong khi nói chuyện với người khác. That person always exudes an air of arrogance when talking to others. Sự kiêu ngạo của anh ta khiến mọi người cảm thấy khó chịu và khó chịu khi giao tiếp với anh ta. His arrogance makes people feel uncomfortable and uneasy when communicating with him. Cô ta từ chối bất kỳ lời khuyên nào và chỉ tin tưởng vào kiêu ngạo của mình. She refuses any advice and only trusts in her arrogance. Không nên nhầm lẫn sự tự tin với sự kiêu ngạo, vì chúng có sự khác biệt rõ ràng. One should not confuse confidence with arrogance, as they have a clear difference. Sự kiêu ngạo của ông chủ khiến nhân viên cảm thấy bị coi thường và không được tôn trọng. The boss’s arrogance makes employees feel belittled and not respected. Kiêu ngạo tốt hay xấu? Kiêu ngạo có thể được xem là một phẩm chất tiêu cực khi nó trở nên quá đáng và ảnh hưởng xấu đến hành động và quan điểm của người đó. Nếu kiêu ngạo được thể hiện một cách thái quá, người ta có thể trở nên tự mãn và khó chấp nhận được sự khác biệt và lời khuyên từ người khác. Điều này có thể gây ra các vấn đề trong giao tiếp và mối quan hệ xã hội. Tuy nhiên, nếu kiêu ngạo được điều chỉnh đúng cách và được kết hợp với lòng tự trọng và sự tự tin hợp lý, nó có thể giúp một người vượt qua khó khăn và đạt được mục tiêu của mình. Kiêu ngạo là yếu tố động lực giúp người ta tiến lên phía trước, khi mà sự tự tin vào khả năng của chính mình giúp họ có thể thực hiện những điều mà họ cho là không thể. Tóm lại, kiêu ngạo có thể có tính tích cực hoặc tiêu cực, tùy thuộc vào cách mà nó được thể hiện và điều chỉnh. Tìm hiểu về văn hóa tâm linh của người Việt từ xưa tới nay. Phong tục tập quán, tín ngưỡng Phật giáo, Công giáo, Tin lành, Đạo Mẫu.
Nhưng kiêu ngạo là một điều lạ lùng, nó được giấu giếm dưới chiếc áo khoác của đạo đức và kính vanity is a strange thing, it hides under the cloak of virtue and ngạo là một tính cách nguy hiểm vì nó làm cho nhân loại tin rằng họ cao cả hơn Thiên is a dangerous trait because it convinces man that he is greater than ngạo là một trong những mối nguy đáng sợ nhất của nhân loại, vì thói kiêu ngạo làm cho các con tin rằng các con hiểu biết nhiều hơn Thiên is the greatest threat to humanity, because it convinces you that you have more knowledge than is something negative, and we should deal with ngạo là một vấn đề khác nữa, và cách duy nhất để đánh tan sự kiêu ngạo là hãy khiêm is a sign of pride, and the only way to answer pride is ấy, tôi luôn xem sự kiêu ngạo làmột sự tự tôn vinh chính bản thân cá nhân của một người- một sự kiêu that time, I had always looked at pride as the excessive glorification of one's self- an arrogance of nhận định như trên, theo ý tôi, có lẽ tội kiêu ngạo là một chướng ngại lớn nhất và thường xảy ra nhất mà ta phải đối phó trong xã hội của chúng that being stated, it is my opinion that the sin of pride is probably the most frequent and greatest obstacle that we face in our society. tiêu cực và được thể hiện ở chỗ một người có khuynh hướng đặt những biểu hiện và nhu cầu của riêng mình lên trên người is a character trait that has exclusively negative manifestations and is manifested in the fact that a person is inclined to put his or her own manifestations and needs above other nguyên tác, Quicksilver là một người kiêu ngạo và ngổ ngáo, là một trong những Avengers của thế hệ thứ hai được lãnh đạo bởi Captain the comics, the arrogant and brash speedster was one of the second generation of the Avengers, operating under Captain America's over-confidence turns into arrogance and it is a big over- confidence turns into arrogance and it is a big mê tham của xác thịt, mê tham của mắt và sự kiêu ngạo của đời là một ví điên dại' trong Kinh Thánh không bao giờ làmột người kém cỏi tâm trí, nhưng lại là một người kiêu ngạo và tự mãn;một người đặt đời sống mình như không có Chúa.”.A“fool” in the Bible is never a mentally-deficient person, but rather one who is arrogant, proud, and self-sufficient- one who lives his life as if there were no kiêu ngạo và kiêu hãnh làmột bức tường ngăn cản con người với Thiên and pride are a wall that impede a relationship with kiêu ngạo và kiêu hãnh làmột bức tường ngăn cản con người với Thiên and pride are a wall, which impedes a relationship with quan hệ với người kiêu ngạo có thể làmột nguồn tuyệt vời của đau tiềm with arrogant people can be a great source of potential is an arrogant, but popular instructor and Shin-Ib isa rookie cô tin rằng kiêu ngạo không nhất thiết làmột tật think that pride is necessarily a bad như những gì tôi biết thì Hodram làmột người kiêu ngạo và công minh, nhưng cùng lúc đó tôi nghĩ rằng ông ta là một người mạnh mẽ, không chịu bổ cuộc.”.As far as I know, Hodram is an arrogant and indifferent man, but at the same time I think that he's a strong man who knows that giving up is a bad thing.”.Adam, từ kiêu hãnh, có hai nghĩa khác nhau,trong đó loại xấu là một hình thức kiêu ngạo và loại tốt là lòng tự trọng mà bạn đề the word“pride” has two different meanings,where the bad kind is a form of arrogance, and the good kind is the self-esteem you hết các ông chủchỉ là những người quản lý kiêu ngạo, nhưng Sếp làmột nhà lãnh đạo thực thụ và một người cố vấn hoàn bosses are just managers, arrogant but you are a true leader and perfect mentor of vẻ ngoài anh ấy có thể giống cái chàng cù lần ở trong hài kịch Nhật bản, nhưng Deco bản chất lại thông minh, đa dụng, Tạp chí bóng đá Anh quốc 4- 4- 2 nhận xét về may look like a lost boy in a Japanese comic butDeco is intelligent, focused, hard, arrogant and a superb passer."- British football magazine FourFourTwo on Deco's đã từng tập luyện với một học trò khá là kiêu ngạo của một" huấn luyện viên" của một tạp chí thể hình rất nổi tiếng- chỉ có điều là anh ta đa học ở ông HLV kia cách để vượt qua một bài kiểm tra once trained with a rather arrogant student of a very famous bodybuilding magazine"coach"- the only practical thing he seemed to have learned from him was how to pass a drug kiêu ngạo là một tội lỗi cơ bản is one of the most basic sins.
Em muốn hỏi "kiêu ngạo" tiếng anh nói thế nào?Written by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
Một khi ánh sáng chiếu soi,Khi Linh của Đức Chúa Trời hành động trên người ấy, người ấy sẽ thấy kiêu ngạo là Linh của Đức Chúa Trời hànhThen the day comes when God's Spiritso works in his life that he really sees what pride bài viết này, chúng ta sẽ khám phá kiêu ngạo là gì, cách những người kiêu ngạo thường cư xử và cách bạn quản lý các nhân viên kiêu this article, we will explore what arrogance is, how arrogant people often behave, and how you can manage arrogant team giống như không có gì là ngạo mạn khi thầy giáo dạy toán khẳng định rằng 2+ 2= 4 hay người thợ khoá khẳng định rằng chỉ có một chìa sẽ vừa với khoá cửa,không có gì là kiêu ngạo với Cơ Đốc nhân khi chống lại cách suy nghĩa của các nhà hậu hiện đại và khẳng định rằng Cơ Đốc giáo là đúng và những gì trái ngược lại là the same way that it is not arrogant for a math teacher to insist that 2+ 2= 4 or for a locksmith to insist that only onekey will fit a locked door, it is not arrogant for the Christian to stand against Postmodernist thinking and insist that Christianity is true and anything opposed to it is false. Tâm lý học và Tâm thần học- what it is, examples from literature and life- Psychology and Psychiatry- ngạo này có thể là gì khác hơn là một cách để trang trải các mặc cảm họ kinh nghiệm khi làm việc với người arrogance may be nothing more than a way to cover the feelings of inferiority they experience when dealing with someone khi chúng ta thấy tình trạng thật của mình trong ánh sáng của Đức Chúa Trời vàmột khi chúng ta thấy sự kiêu ngạo của mình là gì, ấn tượng ấy sẽ không bao giờ lìa khỏi chúng we have seen our true condition under God's light andonce we have seen what our pride is, the impression will never leave hết bạn cầnlàm việc với bất cứ cái gì là chướng ngại lớn nhất của bạn- dù đó là sân giận, đam mê, kiêu ngạo, ghen tỵ hay cái gì bạn should workwith whatever is your greatest obstacle first- whether it is aggression, passion, pride, arrogance, jealousy, or what have điều đó là đúng, vì khoác lác về bản thân hay những gì mình có, cộng thêm với một sự chút kiêu ngạo, cũng là sự phản bội và thiếu tôn trọng trong các mối quan hệ với người khác, đặc biệt đối với những người kém may mắn hơn chúng is right, because boasting about what one is or what one has, apart from a certain arrogance, also reveals a lack of respect toward others, especially toward those who are less fortunate than we không có điều gì để kiêu ngạo là phải chiến đấu với kiêu ngạo mỗi ngày, bạn cũng who have nothing to be proud of have to battle with pride every day; so do kiêu hãnh của cuộc sống có thể được định nghĩa là bất cứ thứ gìthuộc về thế giới, có nghĩa là bất cứ điều gì dẫn đến sự kiêu ngạo, phô trương,kiêu căng về bản thân, sự tự phụ và tự pride of life can be defined as anything thatis“of the world,” meaning anything that leads to arrogance, ostentation[showiness, flashiness], pride in self, presumption, and có vẻ hơi kiêu ngạo nhưng đó là những gì tôi thành thật sounds a bit arrogant, but that's all I can really come up đừng bảo tôi kiêu ngạo bởi những gì tôi nói là do not call me arrogant because what I say is lòng đừng bảo tôi kiêu ngạo vì những gì tôi nói là sự do not call me arrogant because what I say is William Pollard,“ Sự kiêu ngạo của sự thành công là nghĩ rằng những gì bạn đã làm hôm qua sẽ đủ cho ngày mai.”.In accordance with William Pollard,“learning and innovation go hand in hand, it is arrogance of success for one to think what he did yesterday would be sufficient for tomorrow”.Ý tưởng này mà ai đó có thể nói với bạn về việc khởi nghiệp sẽ thành công,mà thậm chí không biết những gì họ làm là rất kiêu ngạo, tôi thành thật có thể nói với anh ấy nếu cô ấy nghiêm idea that someone could“tell you which startups will succeed,without even knowing what they do” is so comically arrogant, I honestly can't tell if she was being đề là, đa số chúng ta sợbị người khác đánh giá là“ kiêu ngạo” hay“ chỉ biết có bản thân”- và đó không phải là những gì tôi đang nói point is, many of us are afraid of being called“arrogant” or“stuck on ourselves”- and that's not at all what I'm lần kiêu ngạo cha lại bịmất tiền vì khi tỏ ra kiêu ngạo, cha thực sự tin rằng những gì mình không biết là không hề quan trọng.”.Every time i have been arroganti have lost money, because whan i am arroganti truely believe that what o don't know is not important”.Việc thừa nhận tội lỗi và nhận biết rằng trong khả năng của chính mình,chúng ta không thể làm gì để được thừa hưởng sự sống đời đời là một trở ngại bất biến cho những người kiêu sin and acknowledging that in our own strength wecan do nothing to inherit eternal life is a constant stumbling block for prideful khoác lác về bản thân hay những gì mình có, cộng thêm với một sự chút kiêu ngạo, cũng là sự phản bội và thiếu tôn trọng trong các mối quan hệ với người khác, đặc biệt đối với những người kém may mắn hơn chúng to boast of what one is or of what one has, in addition to being a certain pride, also betrays a lack of respect in relations with others, especially towards those who are more unfortunate than đừng bảo tôi kiêu ngạo bởi những gì tôi nói là don't call me arrogant because what I am saying is lòng đừng bảo tôi kiêu ngạo vì những gì tôi nói là sự don't call me arrogant because what I am saying is ta có thể nắm bắt được mục tiêu tối hậu mà lời của Thiên Chúa muốn dẫn chúng ta đến, vốnlà nhận biết chúng ta thật sự là gì một sự chẳng là gì kiêungạo!We can glimpse the ultimate goal to which the word of God wants to lead us,Điều duy nhất tôi phải kiêungạo là những gì Chúa Jesus đã làm cho tôi trên thập tự only thing I have to be proud of is what Jesus did for me on the cross; that is kiêu ngạo là sự chú tâm vào những gì con người suy nghĩ hơn là những gì Chúa nghĩ về is more concerned with what people think than with what God không biết những gì làkiêu ngạo nhất quanh đây!I don't know who is the biggest dummy around here!Tôi không biết những gì làkiêu ngạo nhất quanh đây!I do not know what's more arrogant in here!
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "kiêu ngạo", trong bộ từ điển Tiếng - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ kiêu ngạo, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ kiêu ngạo trong bộ từ điển Tiếng - Tiếng Anh 1. Kiêu ngạo là gì? What is haughtiness? Authoritative, arrogant. 3. Làm vậy tức là kiêu ngạo! This would be presumptuous! 4. Trong sự kiêu ngạo, chúng cúi mình lạy In Pride They Bow Down 5. 23 Sự kiêu ngạo giống như chất độc. 23 Haughtiness is like poison. 6. 5 “Mão triều-thiên kiêu-ngạo” là gì? 5 What was “the eminent crown”? 7. Jia Sidao quá kiêu ngạo để làm đó. Jia Sidao is too arrogant for that. 8. Có một thiên sứ trở nên rất kiêu ngạo. This one angel had become very proud. 9. “Mão triều-thiên kiêu-ngạo” của họ là gì? What was their “eminent crown”? 10. Tại sao A-sáp “ganh-ghét kẻ kiêu-ngạo”? Why was Asaph “ of the boasters”? 11. Buchinsky điên rồ, kiêu ngạo và đầy thủ đoạn. Buchinsky is crazy... and arrogant and resourceful. 12. " He"sa kiêu ngạo một trong ", ông cười khúc khích. " He's a conceited one, " he chuckled. 13. Và tôi ghét những gã đàn ông kiêu ngạo And I hate arrogant men. 14. Lòng Ngài không bao giờ tràn đầy kiêu ngạo. Never was He puffed up with pride. 15. Khiêm nhường là không kiêu ngạo hoặc kiêu căng. Humility involves freedom from arrogance or pride. 16. Tôi sẽ thầm khóc vì thói kiêu ngạo các người, I* will weep in secret because of your pride. 17. Kiêu ngạo ngụ ý rằng tôi phóng đại bản thân. Arrogance implies that I exaggerate my own worth. 18. Lực lượng kiêu ngạo của Si-sê-ra hỗn loạn. Sisera’s proud forces were thrown into confusion. 19. Khiêm nhường là không kiêu ngạo hoặc không kiêu căng. Humility is freedom from pride or arrogance. 20. Con người tội lỗi càng khó tránh khỏi sự kiêu ngạo! How much more difficult it is for sinful humans to avoid improper pride and haughtiness! 21. Tính kiêu ngạo của mấy người làm tôi thấy khó chịu. Your arrogance offends me. 22. Sự kiêu ngạo và bảo thủ trong cách lãnh đạo của ông. An inflexible judgemental arrogance. 23. Nhưng nó hầu như không kiêu ngạo để nói lên sự thật. But it's hardly arrogance to speak the truth. 24. Vị trí này có làm cho cô trở nên kiêu ngạo không? Did her new position go to her head, filling her with pride? 25. Chúng ta không thể làm thỏa mãn tánh kiêu ngạo của mình. We cannot gratify our pride. 26. Con bạn đang tỏ vẻ kiêu ngạo, và cháu mới mười tuổi! Your son is arrogantly —and he is only ten! 27. 4 Khiêm nhường là nhún nhường, không hống hách và kiêu ngạo. 28. Tính kiêu ngạo cản trở Cai-phe chấp nhận Đấng Mê-si. Arrogance prevented Caiaphas from accepting the Messiah. 29. + Sự hiểu biết sinh kiêu ngạo, còn tình yêu thương làm vững mạnh. + Knowledge puffs up, but love builds up. 30. Anh là người hung hăng; còn chị thì khắt khe và kiêu ngạo. He was aggressive; she was demanding and proud. 31. Em không hiểu tại sao anh lại phải kiêu ngạo tới như vậy. I don't understand why you must be so proud. 32. Ghi chú Từ cứng cổ có nghĩa là bướng bỉnh và kiêu ngạo. Note The word stiffneckedness means stubbornness and pride. 33. Tính kiêu ngạo là hoài nghi, bi quan, giận dữ, và thiếu kiên nhẫn. Pride is cynical, pessimistic, angry, and impatient. 34. Tính kiêu ngạo của ông làm ta khó chịu và làm mất mặt ông. Your arrogance embarrasses me and shames you. 35. * Sự kiêu ngạo là điều khả ố trước mắt Chúa, GCốp 213–22. * Pride is abominable in the sight of the Lord, Jacob 213–22. 36. Người kiêu ngạo hay lên mặt tự tôn mình lên cao hơn người khác. One who is puffed up, or haughty, exalts himself above others. 37. Tuy nhiên, trên thực tế, tính kiêu ngạo có thể là một cản trở. Realistically, though, pride can be an obstacle. 38. Chỉ cần đừng quên cách bọn da trắng kiêu ngạo đó làm nhục anh. Just forget how that arrogant White humiliated you. 39. “Sự kiêu-ngạo đi trước, sự bại-hoại theo sau”.—Châm-ngôn 1618. “Pride is before a crash.” —Proverbs 1618. 40. • Làm thế nào chúng ta có thể đề phòng để tránh sự kiêu ngạo? • How might we guard against pride? 41. Kiêu ngạo làm cho con người đối nghịch với nhau và với Thượng Đế. Pride sets people in opposition to each other and to God. 42. Thay vì thế, họ để lộ chân tướng là kẻ “nổi lòng kiêu-ngạo”. Rather, they betray that they are really “puffed up” with pride. 43. Lòng kiêu ngạo nào khiến anh nghĩ anh có thể cứu cả thế giời. What arrogance to think you can save the world. 44. Vâng, nếu bạn kiêu ngạo, thì bạn sẽ bực dọc ở dưới quyền người khác. Yes, if you are proud, you will chafe under subjection. 45. 5 Sự kiêu ngạo của Y-sơ-ra-ên đã làm chứng nghịch lại nó;+ 5 The pride of Israel has testified against him;*+ 46. Làm thế nào tôi từ bỏ tính kiêu ngạo ra khỏi cuộc sống của mình? How was I to get the residue of pride out of my pitcher? 47. Châm-ngôn 1310 cảnh báo “Sự kiêu-ngạo chỉ sanh ra điều cãi-lộn”. Proverbs 1310 warns “By presumptuousness one only causes a struggle.” Especially would harm result if he enticed others to help him further his proud ambitions.
kiêu ngạo tiếng anh là gì